Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nghiên cứu toàn diện" (1)
nghiên cứu toàn diện
Tiếng Anh
Cụm từcomprehensive study
Chính phủ đã giao nghiên cứu toàn diện các hình thức đầu tư.
The government has assigned a comprehensive study of investment forms.
Từ liên quan "nghiên cứu toàn diện" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nghiên cứu toàn diện" (1)
Chính phủ đã giao nghiên cứu toàn diện các hình thức đầu tư.
The government has assigned a comprehensive study of investment forms.
